FLASHCARD CHỦ ĐỀ

Giao tiếp cơ bản

106 từ trong toàn bộ chủ đề.

1 / 106
你好
你好nǐ hǎo

xin chào

Phân tích chữ Hán

你 là bạn; 好 gồm Nữ 女 và Tử 子, nghĩa là tốt.

Ví dụ
你好!很高兴认识你。Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn.

Nhấn vào thẻ để lật mặt

Ghi âm(chỉ lưu bản ghi gần nhất, không tải lên máy chủ)
Chưa ghi